Chào mừng quý vị đến với website của ...

Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

MON TOAN L2

Wait
  • Begin_button
  • Prev_button
  • Play_button
  • Stop_button
  • Next_button
  • End_button
  • 0 / 0
  • Loading_status
Nhấn vào đây để tải về
Báo tài liệu có sai sót
Nhắn tin cho tác giả
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Văn Quất (trang riêng)
Ngày gửi: 12h:15' 18-10-2010
Dung lượng: 266.9 KB
Số lượt tải: 121
Số lượt thích: 0 người
Tuần 1
Tiết 1 : ÔN TẬP CÁC SỐ ĐẾN 100

I . Mục tiêu : giúp học sinh củng cố về viết các số từ 0 đến 100 , thứ tự của các số , số có 1 , 2 chữ số , số liền trước , liền sau của 1 số
II .Đồ dùng dạy học : môt bảng các ô vuông như bài 2 vở bài tập
III . Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

1 . Oån định : hát
2 . Bài mới
Hoạt động 1 : giới thiệu bài
Các em đã học ở lớp 1 các số trong phạm vi 100 , để giúp các em biết cách viết các số từ 0 đến 100 , số có 1 chữ số , 2 chữ số , số liền trước , liền sau của 1 số , hôm nay các em học bài ôn tập các số đếm 100
Hoạt động 2 : thực hành luyện tập
Bài 1 : củng cố về số có 1 chữ số
A . Điền các số 1 chữ số vào ô trống
0 1 2 3 4 5 6 7 8 9


Hướng dẫn hs tự làm phần b , c
Số bé nhất có 1 chữ số là 0
Số lớn nhất có 1 chữ số là 9
Giúp hs ghi nhớ có 10 chữ số có 1 chữ số là 0 , 1 , 2 , 3 , 4 , 5 , 6 , 7 , 8 , 9 , số 0 là số bé nhất có 1 chữ số , số 9 là số lớn nhất có 1 chữ số
Bài 2 : củng cố về số có 2 chữ số
Các em hãy nhớ lại thự tự các số trong phạm vi 100 , điền các số còn thiếu vào ô trống ở bài 2a
Chữa bài : treo bảng phụ vẽ sẵn 1 bảng các ô vuông ( như phần a vbt )
10…..99,100
11 12 13 14 15 16 17 18 19
21 22 23 24 25 26 27 28 29
31 32 33 34 35 36 37 38 39
41 42 43 44 45 46 47 48 49
51 52 53 54 55 56 57 58 59
61 62 63 64 65 66 67 68 69
71 72 73 74 75 76 77 78 79
81 82 83 84 85 86 87 88 89
90 91 92 93 94 95 96 97 98 99 100
Bài 3 : củng cố về số liền sau , số liền trước
Hướng dẫn làm bài 3a , b , viết số liền sau của số 90
Chữa bài : số liền sau của 90 là 91
Số liền trước của 90 là 89
3 . Củng cố trò chơi : nêu nhanh số liền sau , số liền trước của một số cho trước
Nhận xét từng họcsinh
Cách chơi : Giáo viên nêu 1 số chẳng hạn số 35 rồi chỉ vào 1 em ở tổ 1 , em đó phải nêu nhanh số liền trước của số đó , tiếp tục chỉ các tổ còn lại
Nếu một lần nêu đúng được 1 điểm
Sau 5 lần chơi tổ nào nhiều điểm sẽ thắng cuộc
4 . Nhận xét dặn dò :
Nhắc nhở về học tập của môn toán cầen cẩn thận hơn
Làm bài 2 phần b , c , d và bài 3 phần c ,d , e trong giờ tự học buổi chiều











Cả lớp làm vở bài tập câu 1a , 2 hs lần lượt đọc các số có 1 chữ số theo thứ tự từ bé đến lớn , lớn đến bé , hs làm vở bài tập










- Hs lần lượt viết các số thích hợp và đọc các số ở dòng đó theo thứ tự từ bé đến lớn , lớn đến bé









- Học sinh cả lớp làm bài tập a , b , bài 3
- 2 hs nêu kết quả , 3 tổ thi đua

- theo dõi



- thực hiện trò chơi



Tiết 2 : ÔN TẬP CÁC SỐ TRONG PHẠM VI 100
( Tiếp theo )

I . Mục tiêu : giúphọc sinh củng cố :
Đọc viết , so sánh các số có 2 chữ số
Phân tích số có 2 chữ số theo chục và đơn vị
II . Đồ dùng học tập :
- Kẻ viết sẵn bảng bài 1( vở bài tập / 4)
- Vở bài tập
III . Các hoạt động dạy học
Hoạt động của giáo viên
Hoạt động của học sinh

1 . Oån định
2 . Kiểm tra bài cũ
- học sinh nêu miệng bài tập
Bài 2b : số bé nhất có 2 chữ số : 10
Số lớn nhất có 2 chữ số : 99
Số tròn chục có 2 chữ số : 10
Bài 3 : số liền trước của 10 : 9
Số liền sau của 99 : 100
Số tròn chục liền sau 70 : 80
3 . Bài mới
Hoạt động 1 : giới thiệu bài
Hôm nay các em học bài ôn tập các số đến
 
Gửi ý kiến

↓ CHÚ Ý: Bài giảng này được nén lại dưới dạng RAR và có thể chứa nhiều file. Hệ thống chỉ hiển thị 1 file trong số đó, đề nghị các thầy cô KIỂM TRA KỸ TRƯỚC KHI NHẬN XÉT  ↓